vòng kiềng

Học thuật
Thân thiện
vòng kiềng

Chân của chú bé có dáng đi vòng kiềng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dáng đi hoặc tình trạng của đôi chân hình dạng cong, với hai đầu gối cách xa nhau hai bàn chân xu hướng xoay vào trong khi đứng hoặc đi: "vòng kiềng" mô tả một đặc điểm hình thể, thường bẩm sinh hoặc do một số yếu tố phát triển, khiến chân hình dáng giống như chiếc kiềng (một dụng cụ hình vòng cung).
  2. Tính từ:

    • Dùng để miêu tả đôi chân hình dạng cong như mô tảtrên: Từ này thường được dùng như một tính từ trong các cụm như "chân vòng kiềng" để trực tiếp mô tả đặc điểm của đôi chân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy bị vòng kiềng từ nhỏ. (Anh ấy dáng chân cong từ nhỏ.)
    • Vòng kiềng có thể ảnh hưởng đến dáng đi. (Tình trạng chân cong có thể ảnh hưởng đến dáng đi.)
  • Tính từ (trong cụm "chân vòng kiềng"):

    • Đứa bé đôi chân vòng kiềng. (Đứa bé đôi chân cong.)
    • Người chân vòng kiềng đôi khi gặp khó khăn khi chạy. (Người chân cong đôi khi gặp khó khăn khi chạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi vòng kiềng": dáng đi của người chân cong.

    • Cậu tập đi nhưng dáng đi vòng kiềng. (Cậu tập đi nhưng dáng đi chân cong.)
  • Dùng trong y học: Thuật ngữ này thường được dùng trong đời sống, trong y học chính xác hơn có thể dùng các thuật ngữ như "chân cong hình chữ O" hoặc "genu varum".

Biến thể từ gần giống
  • Chân chữ O: Cách gọi khác, mang tính mô tả hình dáng giống chữ cái O, đồng nghĩa với "chân vòng kiềng".
  • Cẳng chân cong: Cách nói mô tả trực tiếp hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Chân cong: Cách nói chung, mô tả trực tiếp đặc điểm.
  • Chân hình cung: Cách nói tính hình tượng.
Từ trái nghĩa
  • Chân thẳng: Chân hình dáng bình thường, không cong.
  • Chân chữ X (genu valgum): Tình trạng ngược lại, khi đầu gối chụm vào nhau mắt cá chân cách xa.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "vòng kiềng" một từ thông tục, thường dùng trong giao tiếp đời thường. Khi cần nói một cách lịch sự hoặc trong văn cảnh y tế, nên dùng các cụm từ mô tả trung tính hơn như "chân dáng cong" hoặc các thuật ngữ chuyên môn.
  • Cần tránh dùng từ này với mục đích chế giễu hoặc miệt thị ngoại hình của người khác.
vòng kiềng

Chân của chú bé có dáng đi vòng kiềng.

  1. dt. Dáng đi hai chân cong, bàn chân vòng vào trong: chân đi vòng kiềng.